Từ: 门罗主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门罗主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 门 • 罗 • 主 • 义
Nghĩa của 门罗主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[Ménluózhǔyì] học thuyết Môn-rô (năm 1823, tổng thống Mỹ James Monroe tuyên bố chính sách ngoại giao của nước Mỹ, phản đối việc các nước Âu châu can thiệp vào các sự việc của Nam Bắc Mỹ, thực chất là Mỹ muốn mở rộng chính sách độc chiếm tây bán cầu)。 美国总统门罗(James Monroe)。在1823年宣布的美国外交政策原则,反对欧洲各国干涉南北美洲事物,实质 上是美国要独霸西半球的扩张政策。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |