Cao su chống va đập cửa

Từ: 闭关政策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭关政策:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭关政策 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìguānzhèngcè] chính sách bế quan toả cảng。闭关锁国的政策。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược
闭关政策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭关政策 Tìm thêm nội dung cho: 闭关政策