Từ: 困倦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 困倦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 困 • 倦

Nghĩa của 困倦 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùnjuàn] buồn ngủ; mệt mỏi。疲乏想睡。
一连 忙了几天,大家都十 分困倦。
mấy ngày trời bận bịu, mọi người ai cũng vô cùng mệt mỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn困:rập khuôn
khốn困:khốn đốn, khốn khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦

cuộn倦:cuộn len, cuộn tròn
quyện倦:quyện vào nhau
困倦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 困倦 Tìm thêm nội dung cho: 困倦