Từ: 告劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàoláo] kể khổ; kể nỗi vất vả; kêu khổ。向别人表示自己的劳苦。
不敢告劳
không dám kêu khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
告劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告劳 Tìm thêm nội dung cho: 告劳