Cao su chống va đập cửa

Từ: 闭合电路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭合电路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭合电路 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìhédiànlù] mạch điện khép kín。能使电流通过的电路,例如电门一合,就形成闭合电路,让电流通过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
闭合电路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭合电路 Tìm thêm nội dung cho: 闭合电路