Cao su chống va đập cửa

Từ: 闭塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìsè] 1. nghẽn; tắt; tắt nghẽn; bít; bế tắc。(动)堵塞。
管道闭塞
nghẽn đường ống

2. hoang vu; hẻo lánh; không thoáng (nơi giao thông bất tiện)。 交通不便;偏僻;风气不开。

3. không nhạy tin。 消息不灵通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
闭塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭塞 Tìm thêm nội dung cho: 闭塞