Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dè có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dè:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa dè trong tiếng Việt:

["- 1 đgt, trgt. Dùng ít một: Dè tiền để đi nghỉ mát; Ăn dè; Tiêu dè.","- 2 đgt. Kiêng nể, Không chạm đến: Dè người có tuổi; Chém tre chẳng dè đầu mặt (tng).","- 3 đgt. Ngờ đâu: Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng (cd).","- 4 đgt. Đề phòng: Lúc no phải dè lúc đói."]

Dịch dè sang tiếng Trung hiện đại:

料想; 意料。ai dè anh ta có thể như vậy.
谁想到他会这样。 敬畏。
hắn chẳng dè ai cả.
他谁也不怕。 节省。
ăn dè.
省食。
tiêu dè
省用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dè

𠽮:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
𣾸: 
dè tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dè Tìm thêm nội dung cho: dè