Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 探头探脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探头探脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探头探脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàntóutànnǎo] thò đầu ra nhìn; ló đầu ra nhìn。(探头探脑儿)不断探头看,多形容鬼鬼崇崇地窥探。
只见门外一个人探头探脑,东张西望。
chỉ thấy ngoài cửa có người thò đầu ra nhìn qua nhìn lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não
探头探脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探头探脑 Tìm thêm nội dung cho: 探头探脑