Từ: 问世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 问世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 问世 trong tiếng Trung hiện đại:

[wènshì] ra đời; chào đời; ra mắt。指著作出版跟读者见面。
一部新词典即将问世。
một bộ từ điển mới sắp xuất bản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
问世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 问世 Tìm thêm nội dung cho: 问世