Từ: 问荆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 问荆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 问荆 trong tiếng Trung hiện đại:

[wènjīng] cây vấn kinh (cây họ mộc tặc)。多年生草本植物,根茎很长,从根茎的节上长出直立的茎。春季长出的茎没有分枝,顶端有笔头状的穗,嫩时可以吃;夏季长出的茎有分枝,绿色,有退化的叶片。利用孢子进行繁殖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荆

kinh:kinh giới
问荆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 问荆 Tìm thêm nội dung cho: 问荆