Từ: 闹戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闹戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàoxì] hài kịch; kịch vui; tấu hài。(闹戏儿)旧时称以丑角表演为主的戏曲, 通过引人发笑的人物和情节来讽刺社会的阴暗面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
闹戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闹戏 Tìm thêm nội dung cho: 闹戏