Cao su chống va đập cửa

Từ: 改日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 改日 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎirì] ngày khác; hôm khác。改天。
改日登门拜访
hôm khác sẽ đến thăm viếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
改日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改日 Tìm thêm nội dung cho: 改日