Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 闹玄虚 trong tiếng Trung hiện đại:
[nàoxuánxū] bày trò che mắt; bày trò bịp người; bày trò lừa gạt。玩弄手段迷惑人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹
| nào | 闹: | đi nào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄
| huyền | 玄: | huyền ảo; huyền bí; huyền thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |

Tìm hình ảnh cho: 闹玄虚 Tìm thêm nội dung cho: 闹玄虚
