Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: úc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ úc:
Biến thể phồn thể: 鬱;
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1 jyu4;
郁 úc, uất
◇Luận Ngữ 論語: Chu giam ư nhị đại, úc úc hồ văn tai! Ngô tòng Chu 周監於二代, 郁郁乎文哉! 吾從周 (Bát dật 八佾) Nhà Chu châm chước lễ hai triều đại trước (Hạ 夏 và Thương 商) nên văn chương rực rỡ biết bao. Ta theo Chu.
(Tính) Thơm ngào ngạt.
◎Như: nùng úc 濃郁 thơm ngát, phân úc 芬郁 thơm ngào ngạt.
(Danh) Họ Úc.
§ Giản thể của chữ 鬱.
hóc, như "hiểm hóc" (gdhn)
uất, như "uất huyết, uất ức" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1 jyu4;
郁 úc, uất
Nghĩa Trung Việt của từ 郁
(Tính) Rực rỡ, rạng rỡ.◇Luận Ngữ 論語: Chu giam ư nhị đại, úc úc hồ văn tai! Ngô tòng Chu 周監於二代, 郁郁乎文哉! 吾從周 (Bát dật 八佾) Nhà Chu châm chước lễ hai triều đại trước (Hạ 夏 và Thương 商) nên văn chương rực rỡ biết bao. Ta theo Chu.
(Tính) Thơm ngào ngạt.
◎Như: nùng úc 濃郁 thơm ngát, phân úc 芬郁 thơm ngào ngạt.
(Danh) Họ Úc.
§ Giản thể của chữ 鬱.
hóc, như "hiểm hóc" (gdhn)
uất, như "uất huyết, uất ức" (gdhn)
Nghĩa của 郁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鬰)
[yù]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: UẤT, ÚC
1. mùi thơm nồng。香气浓厚。
馥郁
mùi hương ngào ngạt.
郁烈
mùi thơm sực nức.
2. họ Úc。姓。
3. rậm rạp; um tùm (cây cỏ)。(草木)茂盛。
葱郁
xanh um
4. buồn rầu; ấm ức。(忧愁、气愤等)在心里积聚不得发泄。
忧郁
âu sầu; buồn rầu
抑郁
hậm hực; uất ức
郁闷
buồn bực; sầu não
Từ ghép:
郁愤 ; 郁积 ; 郁结 ; 郁金香 ; 郁闷 ; 郁热 ; 郁血 ; 郁悒 ; 郁郁 ; 郁郁葱葱
[yù]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: UẤT, ÚC
1. mùi thơm nồng。香气浓厚。
馥郁
mùi hương ngào ngạt.
郁烈
mùi thơm sực nức.
2. họ Úc。姓。
3. rậm rạp; um tùm (cây cỏ)。(草木)茂盛。
葱郁
xanh um
4. buồn rầu; ấm ức。(忧愁、气愤等)在心里积聚不得发泄。
忧郁
âu sầu; buồn rầu
抑郁
hậm hực; uất ức
郁闷
buồn bực; sầu não
Từ ghép:
郁愤 ; 郁积 ; 郁结 ; 郁金香 ; 郁闷 ; 郁热 ; 郁血 ; 郁悒 ; 郁郁 ; 郁郁葱葱
Tự hình:

Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1;
彧 úc
Nghĩa Trung Việt của từ 彧
(Tính) Văn vẻ.(Tính) Tốt tươi, mậu thịnh.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Kì trung điền hòa bồng úc 其中田禾芃彧 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Lúa trong ruộng tươi tốt.
Nghĩa của 彧 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 10
Hán Việt: VỰC
văn vẻ; màu sắc đẹp đẽ。有文采。
Số nét: 10
Hán Việt: VỰC
văn vẻ; màu sắc đẹp đẽ。有文采。
Tự hình:

Pinyin: xu4;
Việt bính: huk1 juk1;
勖 úc
Nghĩa Trung Việt của từ 勖
(Động) Gắng sức.§ Cũng viết là 勗.
húc, như "trâu bò húc nhau" (vhn)
hục, như "hì hục, hùng hục; hục hặc" (btcn)
Nghĩa của 勖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (勗)
[xù]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 11
Hán Việt: HÚC
动
khuyến khích; cố gắng。勉励。
Từ ghép:
勖勉
[xù]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 11
Hán Việt: HÚC
动
khuyến khích; cố gắng。勉励。
Từ ghép:
勖勉
Dị thể chữ 勖
勗,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 奧;
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: ou3;
奥 áo, úc
áo, như "Áo (Austria)" (gdhn)
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: ou3;
奥 áo, úc
Nghĩa Trung Việt của từ 奥
Giản thể của chữ 奧.áo, như "Áo (Austria)" (gdhn)
Nghĩa của 奥 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 12
Hán Việt: ÁO
1. sâu xa; khó hiểu; thâm sâu。含义深,不容易理解。
深奥 。
sâu xa.
2. góc nhà phía tây nam (thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
3. họ Áo。姓。
4. Ơ-xtét; Oersted (đơn vị cường độ từ trường)。奥斯忒的简称。
Từ ghép:
奥搏 ; 奥地利 ; 奥尔巴尼 ; 奥古斯塔 ; 奥林匹克运动会 ; 奥林匹亚 ; 奥马哈 ; 奥秘 ; 奥妙 ; 奥斯陆 ; 奥斯忒 ; 奥斯汀 ; 奥陶纪 ; 奥陶系 ; 奥援 ; 奥运会 ; 奥旨
Số nét: 12
Hán Việt: ÁO
1. sâu xa; khó hiểu; thâm sâu。含义深,不容易理解。
深奥 。
sâu xa.
2. góc nhà phía tây nam (thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
3. họ Áo。姓。
4. Ơ-xtét; Oersted (đơn vị cường độ từ trường)。奥斯忒的简称。
Từ ghép:
奥搏 ; 奥地利 ; 奥尔巴尼 ; 奥古斯塔 ; 奥林匹克运动会 ; 奥林匹亚 ; 奥马哈 ; 奥秘 ; 奥妙 ; 奥斯陆 ; 奥斯忒 ; 奥斯汀 ; 奥陶纪 ; 奥陶系 ; 奥援 ; 奥运会 ; 奥旨
Dị thể chữ 奥
奧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 奥;
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: ou3
1. [奧地利] áo địa lợi 2. [奧衍] áo diễn 3. [奧義] áo nghĩa 4. [奧藏] áo tàng;
奧 áo, úc
(Danh) Phiếm chỉ chỗ sâu kín trong nhà.
(Danh) Nơi thâm u.
(Danh) Chuồng heo.
(Danh) Người chủ.
(Danh) Tên tắt của Áo-địa-lợi 奧地利 (Austria), một quốc gia ở châu Âu.
(Tính) Sâu xa, tinh thâm, khó hiểu.
◎Như: áo chỉ 奧旨 ý chỉ sâu xa, áo nghĩa 奧義 ý nghĩa uyên áo, sâu sắc.Một âm là úc.
(Danh) Chỗ uốn quanh ven bờ nước.
§ Thông úc 澳, úc 隩.
(Tính) Ấm áp.
§ Thông úc 燠.
áo, như "cái áo" (vhn)
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: ou3
1. [奧地利] áo địa lợi 2. [奧衍] áo diễn 3. [奧義] áo nghĩa 4. [奧藏] áo tàng;
奧 áo, úc
Nghĩa Trung Việt của từ 奧
(Danh) Góc tây nam nhà.(Danh) Phiếm chỉ chỗ sâu kín trong nhà.
(Danh) Nơi thâm u.
(Danh) Chuồng heo.
(Danh) Người chủ.
(Danh) Tên tắt của Áo-địa-lợi 奧地利 (Austria), một quốc gia ở châu Âu.
(Tính) Sâu xa, tinh thâm, khó hiểu.
◎Như: áo chỉ 奧旨 ý chỉ sâu xa, áo nghĩa 奧義 ý nghĩa uyên áo, sâu sắc.Một âm là úc.
(Danh) Chỗ uốn quanh ven bờ nước.
§ Thông úc 澳, úc 隩.
(Tính) Ấm áp.
§ Thông úc 燠.
áo, như "cái áo" (vhn)
Dị thể chữ 奧
奥,
Tự hình:

Pinyin: yu4, ao4;
Việt bính: juk1 ou3;
隩 úc, áo
Nghĩa Trung Việt của từ 隩
(Danh) Chỗ nước hỏm quanh vào trong bờ.(Danh) Đất có thể ở được.
(Tính) Ấm áp.
§ Thông úc 燠.Một âm là áo.
(Tính) Sâu xa, u thâm.
§ Thông áo 奧.
◇Trang Tử 莊子: Nhược ư đức, cường ư vật, kì đồ áo hĩ 弱於德, 強於物, 其塗隩矣 (Thiên hạ 天下) Yếu mềm ở đức, cứng cỏi ở vật ngoài, đường của ông thật là sâu kín.
áo, như "áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)" (gdhn)
Nghĩa của 隩 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 21
Hán Việt: ÁO
góc tây nam (nhà, thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
[yù]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ÁO, ÚC
eo sông。河岸弯曲的地方。
Số nét: 21
Hán Việt: ÁO
góc tây nam (nhà, thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
[yù]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ÁO, ÚC
eo sông。河岸弯曲的地方。
Dị thể chữ 隩
𡒃,
Tự hình:

Pinyin: o1, yu3;
Việt bính: juk1 jyu2 o1 ou3;
噢 úc, ủ
Nghĩa Trung Việt của từ 噢
(Tính) Úc y 噢咿 trong lòng đau thương, xót ruột.Một âm là ủ. (Trạng thanh) Ủ hủ 噢咻 tiếng rên rỉ vì đau đớn.ủ, như "ủ (tiếng la khi đau)" (gdhn)
ục, như "ục vào bụng (thụi), ục ịch" (gdhn)
Nghĩa của 噢 trong tiếng Trung hiện đại:
[ō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: ÚC, ỐC
叹
ờ (thể hiện sự hiểu ra)。表示了解。
噢,原来是他。
ờ há, hoá ra là anh ta.
Số nét: 15
Hán Việt: ÚC, ỐC
叹
ờ (thể hiện sự hiểu ra)。表示了解。
噢,原来是他。
ờ há, hoá ra là anh ta.
Tự hình:

U+6FB3, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: juk1 ou3;
澳 áo, úc
Nghĩa Trung Việt của từ 澳
(Tính) Sâu.(Danh) Bờ sông, ven biển, chỗ nào có thể đỗ thuyền bè được đều gọi là áo. Thường dùng để đặt tên đất.
(Danh) Tên gọi tắt của Áo Đại Lợi Á 澳大利亞 (Australia).
§ Nay gọi là Úc Đại Lợi hay châu Úc.
(Danh) Xứ Áo Môn 澳門 thuộc địa phận huyện Trung Sơn tỉnh Quảng Đông, cũng gọi tắt là Áo.Một âm là úc.
(Danh) Chỗ nước uốn quanh.
§ Cũng như úc 隩.
ục, như "nước ùng ục" (vhn)
úc, như "úc (vịnh), úc đại lợi (Australia)" (btcn)
Nghĩa của 澳 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: ÁO, ÚC
1. vịnh (thường dùng làm tên đất)。海边弯曲可以停船的地方(多用于地名)。
三都澳 (在福建)。
vịnh Tam Đô (tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc).
2. Áo Môn; Ma Cao。指澳门。
港澳 同胞。
đồng bào Hương Cảng và Áo Môn (Ma Cao).
3. châu Úc; Úc châu。指澳洲。
澳 毛(澳洲出产的羊毛)。
lông cừu Úc châu.
Từ ghép:
澳大利亚联邦 ; 澳门 ; 澳洲 ; 澳洲黑鸡
Số nét: 15
Hán Việt: ÁO, ÚC
1. vịnh (thường dùng làm tên đất)。海边弯曲可以停船的地方(多用于地名)。
三都澳 (在福建)。
vịnh Tam Đô (tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc).
2. Áo Môn; Ma Cao。指澳门。
港澳 同胞。
đồng bào Hương Cảng và Áo Môn (Ma Cao).
3. châu Úc; Úc châu。指澳洲。
澳 毛(澳洲出产的羊毛)。
lông cừu Úc châu.
Từ ghép:
澳大利亚联邦 ; 澳门 ; 澳洲 ; 澳洲黑鸡
Tự hình:

Pinyin: yu4, ao4;
Việt bính: juk1;
燠 úc, áo
Nghĩa Trung Việt của từ 燠
(Tính) Ấm áp.◇Nguyễn Du 阮攸: Cẩu đồ bão úc thân vi khinh 苟圖飽燠身爲輕 (Trở binh hành 阻兵行) Chỉ sao lo được no ấm mà coi nhẹ tấm thân.Một âm là áo.
(Tính) Nóng bức, oi ả.
◎Như: thịnh hạ áo thử 盛夏燠暑 khí nóng oi bức giữa mùa hè.
úc, như "hàn úc thất thời (lúc nóng lúc lạnh; nóng lạnh)" (gdhn)
Nghĩa của 燠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: ÚC
ấm; nóng。暖;热。
燠热
nóng nực
寒燠失时。
nóng lạnh thất thường
Từ ghép:
燠热
Số nét: 16
Hán Việt: ÚC
ấm; nóng。暖;热。
燠热
nóng nực
寒燠失时。
nóng lạnh thất thường
Từ ghép:
燠热
Tự hình:

Biến thể giản thể: 郁;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wat1
1. [陰鬱] âm uất 2. [盤鬱] bàn uất 3. [鬱陶] uất đào 4. [鬱蒸] uất chưng;
鬱 uất, úc
◎Như: uất kết 鬱結 uất ức.
(Động) Oán hận.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn 故樂愈侈, 而民愈鬱, 國愈亂 (Trọng hạ kỉ 仲夏紀, Xỉ nhạc 侈樂) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.
(Tính) Buồn bã, không vui.
◎Như: uất muộn 鬱悶 buồn bực.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Uất uất thốn hoài vô nại xứ 鬱鬱寸懷無奈處 (Quy Côn Sơn chu trung tác 歸崑山舟中作) Tấc lòng bùi ngùi chẳng biết làm sao.
(Tính) Sum suê, tốt tươi, rậm rạp.
◇Cổ thi 古詩: Thanh thanh hà bạn thảo, Uất uất viên trung liễu 青青河畔草, 鬱鬱園中柳 (Thanh thanh hà bạn thảo 青青河畔草) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn.
(Danh) Hơi xông lên, mùi nồng.
◎Như: phức uất 馥鬱 mùi thơm phức.
(Danh) Uất kim 鬱金 nghệ.
(Danh) Uất kim hương 鬱金香: (1) Hoa tu-lip (tulipe). (2) Một loại rượu ngon.
◇Lí Bạch 李白: Lan Lăng mỹ tửu uất kim huơng, Ngọc uyển thịnh lai hổ phách quang 蘭陵美酒鬱金香, 玉碗盛來琥珀光 (Khách Trung Tác 客中作) Rượu ngon vị ngọt ngát hương hoa, Hổ phách lung linh chén ngọc ngà.Cũng có âm là úc.Còn viết là 郁.
uất, như "sầm uất" (vhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: wat1
1. [陰鬱] âm uất 2. [盤鬱] bàn uất 3. [鬱陶] uất đào 4. [鬱蒸] uất chưng;
鬱 uất, úc
Nghĩa Trung Việt của từ 鬱
(Động) Tích chứa, trì trệ không thông.◎Như: uất kết 鬱結 uất ức.
(Động) Oán hận.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn 故樂愈侈, 而民愈鬱, 國愈亂 (Trọng hạ kỉ 仲夏紀, Xỉ nhạc 侈樂) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.
(Tính) Buồn bã, không vui.
◎Như: uất muộn 鬱悶 buồn bực.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Uất uất thốn hoài vô nại xứ 鬱鬱寸懷無奈處 (Quy Côn Sơn chu trung tác 歸崑山舟中作) Tấc lòng bùi ngùi chẳng biết làm sao.
(Tính) Sum suê, tốt tươi, rậm rạp.
◇Cổ thi 古詩: Thanh thanh hà bạn thảo, Uất uất viên trung liễu 青青河畔草, 鬱鬱園中柳 (Thanh thanh hà bạn thảo 青青河畔草) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn.
(Danh) Hơi xông lên, mùi nồng.
◎Như: phức uất 馥鬱 mùi thơm phức.
(Danh) Uất kim 鬱金 nghệ.
(Danh) Uất kim hương 鬱金香: (1) Hoa tu-lip (tulipe). (2) Một loại rượu ngon.
◇Lí Bạch 李白: Lan Lăng mỹ tửu uất kim huơng, Ngọc uyển thịnh lai hổ phách quang 蘭陵美酒鬱金香, 玉碗盛來琥珀光 (Khách Trung Tác 客中作) Rượu ngon vị ngọt ngát hương hoa, Hổ phách lung linh chén ngọc ngà.Cũng có âm là úc.Còn viết là 郁.
uất, như "sầm uất" (vhn)
Chữ gần giống với 鬱:
鬱,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: úc
| úc | 懊: | úc hổi (hối tiếc), úc táng (buồn nản) |
| úc | 澳: | úc (vịnh), úc đại lợi (Australia) |
| úc | 燠: | hàn úc thất thời (lúc nóng lúc lạnh; nóng lạnh) |
| úc | 䐿: | mập úc núc (béo) |

Tìm hình ảnh cho: úc Tìm thêm nội dung cho: úc

