Từ: úc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ úc:

郁 úc, uất彧 úc勖 úc勗 úc奥 áo, úc奧 áo, úc隩 úc, áo噢 úc, ủ澳 áo, úc燠 úc, áo鬱 uất, úc

Đây là các chữ cấu thành từ này: úc

úc, uất [úc, uất]

U+90C1, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鬱;
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1 jyu4;

úc, uất

Nghĩa Trung Việt của từ 郁

(Tính) Rực rỡ, rạng rỡ.
◇Luận Ngữ
: Chu giam ư nhị đại, úc úc hồ văn tai! Ngô tòng Chu , ! (Bát dật ) Nhà Chu châm chước lễ hai triều đại trước (Hạ và Thương ) nên văn chương rực rỡ biết bao. Ta theo Chu.

(Tính)
Thơm ngào ngạt.
◎Như: nùng úc thơm ngát, phân úc thơm ngào ngạt.

(Danh)
Họ Úc.
§ Giản thể của chữ .

hóc, như "hiểm hóc" (gdhn)
uất, như "uất huyết, uất ức" (gdhn)

Nghĩa của 郁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鬰)
[yù]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: UẤT, ÚC
1. mùi thơm nồng。香气浓厚。
馥郁
mùi hương ngào ngạt.
郁烈
mùi thơm sực nức.
2. họ Úc。姓。
3. rậm rạp; um tùm (cây cỏ)。(草木)茂盛。
葱郁
xanh um
4. buồn rầu; ấm ức。(忧愁、气愤等)在心里积聚不得发泄。
忧郁
âu sầu; buồn rầu
抑郁
hậm hực; uất ức
郁闷
buồn bực; sầu não
Từ ghép:
郁愤 ; 郁积 ; 郁结 ; 郁金香 ; 郁闷 ; 郁热 ; 郁血 ; 郁悒 ; 郁郁 ; 郁郁葱葱

Chữ gần giống với 郁:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 郁

, , ,

Chữ gần giống 郁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郁 Tự hình chữ 郁 Tự hình chữ 郁 Tự hình chữ 郁

úc [úc]

U+5F67, tổng 10 nét, bộ Sam 彡
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1;

úc

Nghĩa Trung Việt của từ 彧

(Tính) Văn vẻ.

(Tính)
Tốt tươi, mậu thịnh.
◇Từ Hoằng Tổ
: Kì trung điền hòa bồng úc (Từ hà khách du kí ) Lúa trong ruộng tươi tốt.

Nghĩa của 彧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 10
Hán Việt: VỰC
văn vẻ; màu sắc đẹp đẽ。有文采。

Chữ gần giống với 彧:

, ,

Chữ gần giống 彧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彧 Tự hình chữ 彧 Tự hình chữ 彧 Tự hình chữ 彧

úc [úc]

U+52D6, tổng 11 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4;
Việt bính: huk1 juk1;

úc

Nghĩa Trung Việt của từ 勖

(Động) Gắng sức.
§ Cũng viết là
.

húc, như "trâu bò húc nhau" (vhn)
hục, như "hì hục, hùng hục; hục hặc" (btcn)

Nghĩa của 勖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (勗)
[xù]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 11
Hán Việt: HÚC

khuyến khích; cố gắng。勉励。
Từ ghép:
勖勉

Chữ gần giống với 勖:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 勖

,

Chữ gần giống 勖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勖 Tự hình chữ 勖 Tự hình chữ 勖 Tự hình chữ 勖

úc [úc]

U+52D7, tổng 11 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4;
Việt bính: huk1 juk1;

úc

Nghĩa Trung Việt của từ 勗

Cũng như chữ .

Chữ gần giống với 勗:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 勗

,

Chữ gần giống 勗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勗 Tự hình chữ 勗 Tự hình chữ 勗 Tự hình chữ 勗

áo, úc [áo, úc]

U+5965, tổng 12 nét, bộ Đại 大
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 奧;
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: ou3;

áo, úc

Nghĩa Trung Việt của từ 奥

Giản thể của chữ .
áo, như "Áo (Austria)" (gdhn)

Nghĩa của 奥 trong tiếng Trung hiện đại:

[ào]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 12
Hán Việt: ÁO
1. sâu xa; khó hiểu; thâm sâu。含义深,不容易理解。
深奥 。
sâu xa.
2. góc nhà phía tây nam (thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
3. họ Áo。姓。
4. Ơ-xtét; Oersted (đơn vị cường độ từ trường)。奥斯忒的简称。
Từ ghép:
奥搏 ; 奥地利 ; 奥尔巴尼 ; 奥古斯塔 ; 奥林匹克运动会 ; 奥林匹亚 ; 奥马哈 ; 奥秘 ; 奥妙 ; 奥斯陆 ; 奥斯忒 ; 奥斯汀 ; 奥陶纪 ; 奥陶系 ; 奥援 ; 奥运会 ; 奥旨

Chữ gần giống với 奥:

, , , ,

Dị thể chữ 奥

,

Chữ gần giống 奥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奥 Tự hình chữ 奥 Tự hình chữ 奥 Tự hình chữ 奥

áo, úc [áo, úc]

U+5967, tổng 13 nét, bộ Đại 大
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: ou3
1. [奧地利] áo địa lợi 2. [奧衍] áo diễn 3. [奧義] áo nghĩa 4. [奧藏] áo tàng;

áo, úc

Nghĩa Trung Việt của từ 奧

(Danh) Góc tây nam nhà.

(Danh)
Phiếm chỉ chỗ sâu kín trong nhà.

(Danh)
Nơi thâm u.

(Danh)
Chuồng heo.

(Danh)
Người chủ.

(Danh)
Tên tắt của Áo-địa-lợi
(Austria), một quốc gia ở châu Âu.

(Tính)
Sâu xa, tinh thâm, khó hiểu.
◎Như: áo chỉ ý chỉ sâu xa, áo nghĩa ý nghĩa uyên áo, sâu sắc.Một âm là úc.

(Danh)
Chỗ uốn quanh ven bờ nước.
§ Thông úc , úc .

(Tính)
Ấm áp.
§ Thông úc .
áo, như "cái áo" (vhn)

Chữ gần giống với 奧:

, , , 𡙦, 𡙧,

Dị thể chữ 奧

,

Chữ gần giống 奧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奧 Tự hình chữ 奧 Tự hình chữ 奧 Tự hình chữ 奧

úc, áo [úc, áo]

U+96A9, tổng 14 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, ao4;
Việt bính: juk1 ou3;

úc, áo

Nghĩa Trung Việt của từ 隩

(Danh) Chỗ nước hỏm quanh vào trong bờ.

(Danh)
Đất có thể ở được.

(Tính)
Ấm áp.
§ Thông úc
.Một âm là áo.

(Tính)
Sâu xa, u thâm.
§ Thông áo .
◇Trang Tử : Nhược ư đức, cường ư vật, kì đồ áo hĩ , , (Thiên hạ ) Yếu mềm ở đức, cứng cỏi ở vật ngoài, đường của ông thật là sâu kín.
áo, như "áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)" (gdhn)

Nghĩa của 隩 trong tiếng Trung hiện đại:

[ào]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 21
Hán Việt: ÁO
góc tây nam (nhà, thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
[yù]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ÁO, ÚC
eo sông。河岸弯曲的地方。

Chữ gần giống với 隩:

, , ,

Dị thể chữ 隩

𡒃,

Chữ gần giống 隩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隩 Tự hình chữ 隩 Tự hình chữ 隩 Tự hình chữ 隩

úc, ủ [úc, ủ]

U+5662, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: o1, yu3;
Việt bính: juk1 jyu2 o1 ou3;

úc, ủ

Nghĩa Trung Việt của từ 噢

(Tính) Úc y trong lòng đau thương, xót ruột.Một âm là . (Trạng thanh) Ủ hủ tiếng rên rỉ vì đau đớn.

ủ, như "ủ (tiếng la khi đau)" (gdhn)
ục, như "ục vào bụng (thụi), ục ịch" (gdhn)

Nghĩa của 噢 trong tiếng Trung hiện đại:

[ō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: ÚC, ỐC

ờ (thể hiện sự hiểu ra)。表示了解。
噢,原来是他。
ờ há, hoá ra là anh ta.

Chữ gần giống với 噢:

, , ,

Chữ gần giống 噢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噢 Tự hình chữ 噢 Tự hình chữ 噢 Tự hình chữ 噢

áo, úc [áo, úc]

U+6FB3, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao4, yu4;
Việt bính: juk1 ou3;

áo, úc

Nghĩa Trung Việt của từ 澳

(Tính) Sâu.

(Danh)
Bờ sông, ven biển, chỗ nào có thể đỗ thuyền bè được đều gọi là áo. Thường dùng để đặt tên đất.

(Danh)
Tên gọi tắt của Áo Đại Lợi Á
(Australia).
§ Nay gọi là Úc Đại Lợi hay châu Úc.

(Danh)
Xứ Áo Môn thuộc địa phận huyện Trung Sơn tỉnh Quảng Đông, cũng gọi tắt là Áo.Một âm là úc.

(Danh)
Chỗ nước uốn quanh.
§ Cũng như úc .

ục, như "nước ùng ục" (vhn)
úc, như "úc (vịnh), úc đại lợi (Australia)" (btcn)

Nghĩa của 澳 trong tiếng Trung hiện đại:

[ào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: ÁO, ÚC
1. vịnh (thường dùng làm tên đất)。海边弯曲可以停船的地方(多用于地名)。
三都澳 (在福建)。
vịnh Tam Đô (tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc).
2. Áo Môn; Ma Cao。指澳门。
港澳 同胞。
đồng bào Hương Cảng và Áo Môn (Ma Cao).
3. châu Úc; Úc châu。指澳洲。
澳 毛(澳洲出产的羊毛)。
lông cừu Úc châu.
Từ ghép:
澳大利亚联邦 ; 澳门 ; 澳洲 ; 澳洲黑鸡

Chữ gần giống với 澳:

, , , , , ,

Dị thể chữ 澳

, 𥜌,

Chữ gần giống 澳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澳 Tự hình chữ 澳 Tự hình chữ 澳 Tự hình chữ 澳

úc, áo [úc, áo]

U+71E0, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, ao4;
Việt bính: juk1;

úc, áo

Nghĩa Trung Việt của từ 燠

(Tính) Ấm áp.
◇Nguyễn Du
: Cẩu đồ bão úc thân vi khinh (Trở binh hành ) Chỉ sao lo được no ấm mà coi nhẹ tấm thân.Một âm là áo.

(Tính)
Nóng bức, oi ả.
◎Như: thịnh hạ áo thử khí nóng oi bức giữa mùa hè.
úc, như "hàn úc thất thời (lúc nóng lúc lạnh; nóng lạnh)" (gdhn)

Nghĩa của 燠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: ÚC
ấm; nóng。暖;热。
燠热
nóng nực
寒燠失时。
nóng lạnh thất thường
Từ ghép:
燠热

Chữ gần giống với 燠:

, , , ,

Chữ gần giống 燠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燠 Tự hình chữ 燠 Tự hình chữ 燠 Tự hình chữ 燠

uất, úc [uất, úc]

U+9B31, tổng 29 nét, bộ Sưởng 鬯
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wat1
1. [陰鬱] âm uất 2. [盤鬱] bàn uất 3. [鬱陶] uất đào 4. [鬱蒸] uất chưng;

uất, úc

Nghĩa Trung Việt của từ 鬱

(Động) Tích chứa, trì trệ không thông.
◎Như: uất kết
uất ức.

(Động)
Oán hận.
◇Lã Thị Xuân Thu : Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn , , (Trọng hạ kỉ , Xỉ nhạc ) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.

(Tính)
Buồn bã, không vui.
◎Như: uất muộn buồn bực.
◇Nguyễn Trãi : Uất uất thốn hoài vô nại xứ (Quy Côn Sơn chu trung tác ) Tấc lòng bùi ngùi chẳng biết làm sao.

(Tính)
Sum suê, tốt tươi, rậm rạp.
◇Cổ thi : Thanh thanh hà bạn thảo, Uất uất viên trung liễu , (Thanh thanh hà bạn thảo ) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn.

(Danh)
Hơi xông lên, mùi nồng.
◎Như: phức uất mùi thơm phức.

(Danh)
Uất kim nghệ.

(Danh)
Uất kim hương : (1) Hoa tu-lip (tulipe). (2) Một loại rượu ngon.
◇Lí Bạch : Lan Lăng mỹ tửu uất kim huơng, Ngọc uyển thịnh lai hổ phách quang , (Khách Trung Tác ) Rượu ngon vị ngọt ngát hương hoa, Hổ phách lung linh chén ngọc ngà.Cũng có âm là úc.Còn viết là .
uất, như "sầm uất" (vhn)

Chữ gần giống với 鬱:

,

Dị thể chữ 鬱

, ,

Chữ gần giống 鬱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬱 Tự hình chữ 鬱 Tự hình chữ 鬱 Tự hình chữ 鬱

Nghĩa chữ nôm của chữ: úc

úc:úc hổi (hối tiếc), úc táng (buồn nản)
úc:úc (vịnh), úc đại lợi (Australia)
úc:hàn úc thất thời (lúc nóng lúc lạnh; nóng lạnh)
úc:mập úc núc (béo)
úc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: úc Tìm thêm nội dung cho: úc