Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阔少 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阔少:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阔少 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòshào] con nhà giàu; cậu ấm; công tử bột。有钱人家的子弟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 
阔少 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阔少 Tìm thêm nội dung cho: 阔少