Từ: 疆界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疆界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cương giới
Bờ cõi, đất đai, quốc giới, địa giới. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tích Thiền Vu lũ xâm cương giới, Hán thiên tử hứa dĩ công chủ hòa thân
界, 親 (Đệ tứ thập tứ hồi) Ngày xưa chúa rợ Hung Nô hay xâm lấn bờ cõi, thiên tử nhà Hán còn phải hứa gả công chúa cho nó, để cầu thân. ◇Cảnh thế thông ngôn 言:
Khoái Công đích công tử Khoái Kính Cộng dữ hào hộ Tra gia tranh phần địa cương giới, nhượng mạ liễu nhất tràng
界, 場 (Lão môn sanh tam thế báo ân 恩).Phiếm chỉ giới hạn, phạm vi. ◇Lục Du 游:
Bình sanh hỉ đăng cao, Túy nhãn vô cương giới
高, 界 (Vũ trung đăng An Phúc tự tháp 塔).

Nghĩa của 疆界 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngjiè] biên giới; biên cương; biên thuỳ。国家或地域的界限。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疆

câng:sạch câng (không còn gì sót lại)
cưng:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
cương:biên cương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
疆界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疆界 Tìm thêm nội dung cho: 疆界