Từ: 纵身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纵身 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòngshēn] vươn lên; nhảy lên; nhún người。全身猛力向前或向上(跳)。
纵身上马
nhảy lên ngựa
纵身跳过壕沟。
nhảy qua chiến hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
纵身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵身 Tìm thêm nội dung cho: 纵身