Từ: 防腐剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防腐剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防腐剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángfǔjì] chất bảo quản; chất khử trùng; chất chống phân hủy。加在化学产品、天然产品、纺织品或食品中以保护它们在贮存或以非化学方法使用的情况下免于腐烂、变色或腐败的物质。用以浸渍或覆盖木料来防止昆虫或其他生 物体的侵袭的物质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐

hủ:cổ hủ; hủ bại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
防腐剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防腐剂 Tìm thêm nội dung cho: 防腐剂