Từ: 阴干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴干 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīn"gān] hong khô; phơi khô ở chỗ râm。东西在通风而不见太阳的地方慢慢地干。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
阴干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴干 Tìm thêm nội dung cho: 阴干