Từ: 阻击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阻击 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔjī] chặn đánh。以防御手段阻止敌人增援、逃跑或进攻。
阻击战
trận đánh chặn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
阻击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻击 Tìm thêm nội dung cho: 阻击