Từ: 阻抗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻抗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阻抗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔkàng] trở kháng (điện)。电路中电阻、电感和电容对交流电流的阻碍作用的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể
阻抗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻抗 Tìm thêm nội dung cho: 阻抗