Từ: 附笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 附 • 笔

Nghĩa của 附笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùbǐ] tái bút; ghi chú thêm。书信、文件等写完后另外加上的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò附:phò mã
phụ附:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc
附笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附笔 Tìm thêm nội dung cho: 附笔