Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sám có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ sám:
Biến thể phồn thể: 懺;
Pinyin: chan4;
Việt bính: caam3;
忏 sám
thin, như "im thin thít" (vhn)
sám, như "sám hối" (gdhn)
sắm, như "sắm sanh" (gdhn)
Pinyin: chan4;
Việt bính: caam3;
忏 sám
Nghĩa Trung Việt của từ 忏
Giản thể của chữ 懺thin, như "im thin thít" (vhn)
sám, như "sám hối" (gdhn)
sắm, như "sắm sanh" (gdhn)
Nghĩa của 忏 trong tiếng Trung hiện đại:
[chàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: SÁM
1. sám hối; ân hận。忏悔。
2. đọc kinh sám hối (sư tăng, đạo sĩ)。旧时僧尼道士代人忏悔时念的经文。
拜忏 。
đọc kinh sám hối.
Từ ghép:
忏悔
Số nét: 7
Hán Việt: SÁM
1. sám hối; ân hận。忏悔。
2. đọc kinh sám hối (sư tăng, đạo sĩ)。旧时僧尼道士代人忏悔时念的经文。
拜忏 。
đọc kinh sám hối.
Từ ghép:
忏悔
Dị thể chữ 忏
懺,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 钐;
Pinyin: shan4, shan1, xian1;
Việt bính: saam1 sin3;
釤 sám
(Danh) Nguyên tố hóa học (samarium, Sm).
(Danh) Họ Sám.
(Động) Cắt, bửa, chẻ.
Pinyin: shan4, shan1, xian1;
Việt bính: saam1 sin3;
釤 sám
Nghĩa Trung Việt của từ 釤
(Danh) Cái liềm lớn.(Danh) Nguyên tố hóa học (samarium, Sm).
(Danh) Họ Sám.
(Động) Cắt, bửa, chẻ.
Dị thể chữ 釤
钐,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 忏;
Pinyin: chan4;
Việt bính: caam3;
懺 sám
◎Như: sám hối 懺悔 ăn năn.
(Danh) Kinh sám hối (nhà Phật).
◎Như: bái sám 拜懺 làm lễ cầu cúng, sám pháp 懺法 phép lễ sám hối.
sám, như "sám hối" (gdhn)
sắm, như "sắm sanh" (gdhn)
Pinyin: chan4;
Việt bính: caam3;
懺 sám
Nghĩa Trung Việt của từ 懺
(Động) Ăn năn, hối ngộ.◎Như: sám hối 懺悔 ăn năn.
(Danh) Kinh sám hối (nhà Phật).
◎Như: bái sám 拜懺 làm lễ cầu cúng, sám pháp 懺法 phép lễ sám hối.
sám, như "sám hối" (gdhn)
sắm, như "sắm sanh" (gdhn)
Dị thể chữ 懺
忏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sám
| sám | 忏: | sám hối |
| sám | 懺: | sám hối |

Tìm hình ảnh cho: sám Tìm thêm nội dung cho: sám
