Từ: cùng biểu diễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cùng biểu diễn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cùng • biểu • diễn

Dịch cùng biểu diễn sang tiếng Trung hiện đại:

合演 《共同表演; 同台演出。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng

cùng共:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng𡀳:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng拱:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng窮:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng藭:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng蛩:cùng (con dế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu

biểu俵:(phần biếu)
biểu𠶓:biểu (dặn bảo)
biểu婊: 
biểu表:thời khoá biểu
biểu裱:biểu đồ
biểu錶: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: diễn

diễn𪵰: 
diễn演:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
diễn縯: 
diễn衍:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn

Gới ý 15 câu đối có chữ cùng:

八秩康強春不老,四時健旺福無窮

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

cùng biểu diễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cùng biểu diễn Tìm thêm nội dung cho: cùng biểu diễn