Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cùng biểu diễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cùng biểu diễn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cùngbiểudiễn

Dịch cùng biểu diễn sang tiếng Trung hiện đại:

合演 《共同表演; 同台演出。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng𡀳:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:cùng (con dế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu

biểu:(phần biếu)
biểu𠶓:biểu (dặn bảo)
biểu: 
biểu:thời khoá biểu
biểu:biểu đồ
biểu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: diễn

diễn𪵰: 
diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
diễn: 
diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn

Gới ý 15 câu đối có chữ cùng:

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

cùng biểu diễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cùng biểu diễn Tìm thêm nội dung cho: cùng biểu diễn