Từ: nay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nay

Nghĩa nay trong tiếng Việt:

["- tt Hiện giờ: Hôm nay; Ngày nay; Thời nay.","- trgt Bây giờ; Hiện giờ: tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu (tng)."]

Dịch nay sang tiếng Trung hiện đại:

《现今的。》năm nay
本年。
《正在(那时候、那地方)。》
hiện nay; ngày nay
当今。
今; 本 《现在; 现代(跟"古"相对)。》
xưa dùng cho nay.
古为今用。
今天; 今日; 现今; 如今 《现在; 目前。》
以来 《表示从过去某时直到现在的一段时期。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nay

nay𫢩:ngày nay, hôm nay
nay󰅒:ngày nay, hôm nay
nay: 
nay𬁉:ngày nay, hôm nay
nay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nay Tìm thêm nội dung cho: nay