Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nay trong tiếng Việt:
["- tt Hiện giờ: Hôm nay; Ngày nay; Thời nay.","- trgt Bây giờ; Hiện giờ: tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu (tng)."]Dịch nay sang tiếng Trung hiện đại:
本 《现今的。》năm nay本年。
当 《正在(那时候、那地方)。》
hiện nay; ngày nay
当今。
今; 本 《现在; 现代(跟"古"相对)。》
xưa dùng cho nay.
古为今用。
今天; 今日; 现今; 如今 《现在; 目前。》
以来 《表示从过去某时直到现在的一段时期。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nay
| nay | 𫢩: | ngày nay, hôm nay |
| nay | : | ngày nay, hôm nay |
| nay | 尼: | |
| nay | 𬁉: | ngày nay, hôm nay |

Tìm hình ảnh cho: nay Tìm thêm nội dung cho: nay
