Từ: 匿迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匿迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匿迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìjī] giấu tung tích。躲藏起来,不露形迹。
销声匿迹。
im hơi lặng tiếng.
匿迹海外。
giấu kín tung tích ở hải ngoại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匿

nác:cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)
nước:nước uống
nắc:nắc nỏm; nắc nẻ
nặc:nặc danh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
匿迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匿迹 Tìm thêm nội dung cho: 匿迹