Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 陆地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陆地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陆地 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùdì] lục địa; đất liền。地球表面除去海洋(有时也除去江河湖泊)的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
陆地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陆地 Tìm thêm nội dung cho: 陆地