Từ: 陆晏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陆晏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陆晏 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùyàn] Hán Việt: LỤC YẾN
Lục Yên (thuộc Yên Bái)。 越南地名。属于安沛省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晏

yến:thanh yến (Lúc nhà nước được bình yên vô sự)
陆晏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陆晏 Tìm thêm nội dung cho: 陆晏