Cao su chống va đập cửa

Từ: 陈谷子烂芝麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈谷子烂芝麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈谷子烂芝麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngǔ·zilànzhī·ma] thóc mục vừng thối; đồ vô dụng; chuyện vụn vặt nhạt nhẽo (ví với những thứ cũ mèm, vô dụng)。比喻陈旧的无关紧要的话或事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂

lạn:xán lạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芝

chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
陈谷子烂芝麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈谷子烂芝麻 Tìm thêm nội dung cho: 陈谷子烂芝麻