Từ: 陛衛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陛衛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bệ vệ
Người vệ sĩ đứng dưới thềm vua.Sau chỉ dáng điệu oai nghiêm, như người vệ sĩ đứng dưới thềm vua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陛

bệ:bệ vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衛

về:đi về, về già
vệ:bảo vệ
陛衛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陛衛 Tìm thêm nội dung cho: 陛衛