Từ: 生殖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生殖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 生 • 殖

Nghĩa của 生殖 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngzhí] sinh đẻ; sinh sôi。生物产生幼小的个体以繁殖后代。分有性生殖和无性生殖两种。生殖是生命的基本特征之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖

thực殖:thực (cây giống)
生殖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生殖 Tìm thêm nội dung cho: 生殖