Chữ 韌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韌, chiết tự chữ NHÃN, NHẪN, NHẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韌:

韌 nhận

Đây là các chữ cấu thành từ này: 韌

韌

Chiết tự chữ 韌

Chiết tự chữ nhãn, nhẫn, nhận bao gồm chữ 韋 刃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韌 cấu thành từ 2 chữ: 韋, 刃
  • 韋 vi
  • 刃 nhấn, nhẫn, nhận
  • nhận [nhận]

    U+97CC, tổng 12 nét, bộ Vi 韦 [韋]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 韧;
    Pinyin: ren4, yun4;
    Việt bính: jan6 ngan6;

    韌 nhận

    Nghĩa Trung Việt của từ 韌

    (Tính) Mềm và dai.
    ◎Như: kiên nhận 堅
    韌 bền bỉ.

    (Danh)
    Thứ da thuộc mềm mà lại bền.

    nhãn, như "nhãn tính (mềm dai)" (gdhn)
    nhẫn, như "nhẫn tính" (gdhn)

    Chữ gần giống với 韌:

    韌,

    Dị thể chữ 韌

    肕, 靭, 韧,

    Chữ gần giống 韌

    劒, 颹, 韑, 韐, 韏, 韎, 韍, 韋, 衛, 緯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韌 Tự hình chữ 韌 Tự hình chữ 韌 Tự hình chữ 韌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韌

    nhãn韌:nhãn tính (mềm dai)
    nhẫn韌:nhẫn tính
    韌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韌 Tìm thêm nội dung cho: 韌