Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sung số
Thêm vào cho đủ số ấn định. Cũng dùng làm khiêm từ.
Nghĩa của 充数 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōngshù] cho đủ số; bổ sung cho đủ; ghép vào cho đủ。用不胜任的人或不合格的物品来凑足数额。
滥竽充数。
trà trộn vào cho đủ số.
滥竽充数。
trà trộn vào cho đủ số.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 充
| sung | 充: | sung sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 數
| số | 數: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 數: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 數: | sỗ sàng |
| sộ | 數: | đồ sộ |
| xọ | 數: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |
| xổ | 數: |

Tìm hình ảnh cho: 充數 Tìm thêm nội dung cho: 充數
