Từ: 球磨机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 球磨机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 球磨机 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúmójī] máy nghiền (máy có quả nghiền hình cầu)。磨碎或加工这种材料的机器。一般是由绕水平轴回转的圆筒或锥形筒构成的,内装铁球和砾石等。利用铁球的冲击和研磨作用将材料打碎和磨细,广泛用于磨矿石。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
球磨机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 球磨机 Tìm thêm nội dung cho: 球磨机