Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 南斗 trong tiếng Trung hiện đại:
[nándǒu] sao Nam Đẩu。斗⑤的通称,由六颗星组成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| điếu | 斗: | điếu cày, điếu đóm |
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đẩu | 斗: | ghế đẩu, sao bắc đẩu |

Tìm hình ảnh cho: 南斗 Tìm thêm nội dung cho: 南斗
