thừa gia
Thừa kế gia nghiệp.
◇Dương Chiêu 楊昭:
Duy ngã chủ nhân, thanh bạch thừa gia, khảng khái phú tính, tứ hải giao du, cộng thức tâm hung
惟我主人, 清白承家, 慷愾賦性, 四海交游, 共識心胸 (Nhàn chỉ thư đường tập sao閑止書堂集鈔, Bạt 跋).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 承家 Tìm thêm nội dung cho: 承家
