Từ: 承家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承家:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 承 • 家

thừa gia
Thừa kế gia nghiệp.
◇Dương Chiêu 楊昭:
Duy ngã chủ nhân, thanh bạch thừa gia, khảng khái phú tính, tứ hải giao du, cộng thức tâm hung
惟我主人, 清白承家, 慷愾賦性, 四海交游, 共識心胸 (Nhàn chỉ thư đường tập sao閑止書堂集鈔, Bạt 跋).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa承:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa
承家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承家 Tìm thêm nội dung cho: 承家