Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 承家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thừa gia
Thừa kế gia nghiệp.
◇Dương Chiêu 昭:
Duy ngã chủ nhân, thanh bạch thừa gia, khảng khái phú tính, tứ hải giao du, cộng thức tâm hung
人, 家, 性, 游, 胸 (Nhàn chỉ thư đường tập sao鈔, Bạt 跋).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
承家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承家 Tìm thêm nội dung cho: 承家