Từ: 搭街坊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭街坊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭街坊 trong tiếng Trung hiện đại:

[dājiē·dang] làm hàng xóm; làm láng giềng。做邻居。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坊

phương: 
phường:phường chèo, một phường
搭街坊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭街坊 Tìm thêm nội dung cho: 搭街坊