Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 险恶 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎn"è] hiểm ác đáng sợ。凶险可怕。
险恶用心。
dụng tâm hiểm ác
山势险恶。
thế núi hiểm trở
病情险恶。
bệnh tình hiểm nghèo
处境险恶。
hoàn cảnh hiểm nghèo
险恶用心。
dụng tâm hiểm ác
山势险恶。
thế núi hiểm trở
病情险恶。
bệnh tình hiểm nghèo
处境险恶。
hoàn cảnh hiểm nghèo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |

Tìm hình ảnh cho: 险恶 Tìm thêm nội dung cho: 险恶
