Cao su chống va đập cửa

Từ: 上苑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上苑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng uyển
Vườn của nhà vua.

Nghĩa của 上苑 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngyuàn] thượng uyển; vườn thượng uyển; ngự uyển。供帝王游赏或打猎的园囿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苑

oan:xôi oản
oản:oản chuối
uyển:ngự uyển
上苑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上苑 Tìm thêm nội dung cho: 上苑