Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 确立 trong tiếng Trung hiện đại:
[quèlì] xác lập; thiết lập; thành lập。稳固地建立或树立。
确立制度。
xác lập chế độ.
确立共产主义世界观。
xác lập thế giới quan chủ nghĩa cộng sản.
确立制度。
xác lập chế độ.
确立共产主义世界观。
xác lập thế giới quan chủ nghĩa cộng sản.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 确
| xác | 确: | xác chứng, xác nhận, xác định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |

Tìm hình ảnh cho: 确立 Tìm thêm nội dung cho: 确立
