Từ: 确立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 确立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 确立 trong tiếng Trung hiện đại:

[quèlì] xác lập; thiết lập; thành lập。稳固地建立或树立。
确立制度。
xác lập chế độ.
确立共产主义世界观。
xác lập thế giới quan chủ nghĩa cộng sản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 确

xác:xác chứng, xác nhận, xác định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
确立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 确立 Tìm thêm nội dung cho: 确立