Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 龕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龕, chiết tự chữ KHAM, KHÁM, KHẮM, KHẲM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龕:
龕 kham, khám
Đây là các chữ cấu thành từ này: 龕
龕
U+9F95, tổng 22 nét, bộ long 龙 [龍]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 龛;
Pinyin: kan1, ke4;
Việt bính: ham1;
龕 kham, khám
§ Cũng đọc là khám.
◎Như: Phật kham 佛龕 bàn thờ Phật.
(Danh) Quan tài đặt di thể của nhà sư.
(Động) Lấy được, dẹp yên.
§ Thông kham 戡.
◇Dương Hùng 揚雄: Lưu kham Nam Dương, Hạng cứu Hà Bắc 劉龕南陽, 項救河北 (Trọng lê 重黎) Họ Lưu lấy được Nam Dương, họ Hạng cứu Hà Bắc.
khắm, như "khăm khắm, khắm lặm" (vhn)
khám, như "cái khám thờ (vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ" (btcn)
kham, như "tiểu kham (am nhỏ)" (gdhn)
khẳm, như "vừa khẳm (vừa khít)" (gdhn)
Pinyin: kan1, ke4;
Việt bính: ham1;
龕 kham, khám
Nghĩa Trung Việt của từ 龕
(Danh) Bàn thờ, trang thờ, thạch thất để thờ Phật, thần linh hay tổ tiên.§ Cũng đọc là khám.
◎Như: Phật kham 佛龕 bàn thờ Phật.
(Danh) Quan tài đặt di thể của nhà sư.
(Động) Lấy được, dẹp yên.
§ Thông kham 戡.
◇Dương Hùng 揚雄: Lưu kham Nam Dương, Hạng cứu Hà Bắc 劉龕南陽, 項救河北 (Trọng lê 重黎) Họ Lưu lấy được Nam Dương, họ Hạng cứu Hà Bắc.
khắm, như "khăm khắm, khắm lặm" (vhn)
khám, như "cái khám thờ (vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ" (btcn)
kham, như "tiểu kham (am nhỏ)" (gdhn)
khẳm, như "vừa khẳm (vừa khít)" (gdhn)
Dị thể chữ 龕
龛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龕
| kham | 龕: | tiểu kham (am nhỏ) |
| khám | 龕: | cái khám thờ (vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ |
| khắm | 龕: | khăm khắm, khắm lặm |
| khẳm | 龕: | vừa khẳm (vừa khít) |

Tìm hình ảnh cho: 龕 Tìm thêm nội dung cho: 龕
