Chữ 紡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紡, chiết tự chữ PHƯỞNG, VƯỚNG, VƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紡:

紡 phưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紡

Chiết tự chữ phưởng, vướng, vưởng bao gồm chữ 絲 方 hoặc 糹 方 hoặc 糸 方 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紡 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 方
  • ti, ty, tơ, tưa
  • phương, vuông
  • 2. 紡 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 方
  • miên, mịch
  • phương, vuông
  • 3. 紡 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 方
  • mịch
  • phương, vuông
  • phưởng [phưởng]

    U+7D21, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fang3, bang3, fang4;
    Việt bính: fong2;

    phưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 紡

    (Danh) The (lụa dệt mỏng và mịn).

    (Động)
    Xe sợi, đánh sợi.
    ◎Như: phưởng sa
    kéo sợi.
    ◇Phù sanh lục kí : Bộc năng thành y, ẩu năng phưởng tích , (Nhàn tình kí thú ) Lão bộc biết may quần áo, bà già biết xe sợi.

    vưởng, như "vất vưởng" (vhn)
    phưởng, như "phưởng (kéo sợi)" (btcn)
    vướng, như "vướng vít" (btcn)

    Chữ gần giống với 紡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 紡

    ,

    Chữ gần giống 紡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紡 Tự hình chữ 紡 Tự hình chữ 紡 Tự hình chữ 紡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紡

    phưởng:phưởng (kéo sợi)
    vướng:vướng vít
    vưởng:vất vưởng
    紡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紡 Tìm thêm nội dung cho: 紡