Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紡, chiết tự chữ PHƯỞNG, VƯỚNG, VƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紡:
紡
U+7D21, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 纺;
Pinyin: fang3, bang3, fang4;
Việt bính: fong2;
紡 phưởng
(Động) Xe sợi, đánh sợi.
◎Như: phưởng sa 紡紗 kéo sợi.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Bộc năng thành y, ẩu năng phưởng tích 僕能成衣, 嫗能紡績 (Nhàn tình kí thú 閑情記趣) Lão bộc biết may quần áo, bà già biết xe sợi.
vưởng, như "vất vưởng" (vhn)
phưởng, như "phưởng (kéo sợi)" (btcn)
vướng, như "vướng vít" (btcn)
Pinyin: fang3, bang3, fang4;
Việt bính: fong2;
紡 phưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 紡
(Danh) The (lụa dệt mỏng và mịn).(Động) Xe sợi, đánh sợi.
◎Như: phưởng sa 紡紗 kéo sợi.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Bộc năng thành y, ẩu năng phưởng tích 僕能成衣, 嫗能紡績 (Nhàn tình kí thú 閑情記趣) Lão bộc biết may quần áo, bà già biết xe sợi.
vưởng, như "vất vưởng" (vhn)
phưởng, như "phưởng (kéo sợi)" (btcn)
vướng, như "vướng vít" (btcn)
Chữ gần giống với 紡:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紡
纺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紡
| phưởng | 紡: | phưởng (kéo sợi) |
| vướng | 紡: | vướng vít |
| vưởng | 紡: | vất vưởng |

Tìm hình ảnh cho: 紡 Tìm thêm nội dung cho: 紡
