Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 集大成 trong tiếng Trung hiện đại:
[jídàchéng] góp lại; thu lại (thu thập các ý kiến để viết nên một học thuyết, một tác phẩm)。集中某类事物的各个方面,达到相当完备的程度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 集大成 Tìm thêm nội dung cho: 集大成
