Từ: 陪绑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪绑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陪绑 trong tiếng Trung hiện đại:

[péibǎng] dẫn ra pháp trường (nhằm uy hiếp tinh thần của phạm nhân để ép lấy lời khai)。处决犯人时,为了逼出口供或迫使投降,把不够死刑的犯人、暂缓执行死刑的犯人和即将处决的犯人一起绑赴刑场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绑

bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
陪绑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪绑 Tìm thêm nội dung cho: 陪绑