Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 绑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绑, chiết tự chữ BẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绑:

绑 bảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绑

Chiết tự chữ bảng bao gồm chữ 丝 邦 hoặc 纟 邦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绑 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 邦
  • ti
  • bang, bương, vâng
  • 2. 绑 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 邦
  • miên, mịch
  • bang, bương, vâng
  • bảng [bảng]

    U+7ED1, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綁;
    Pinyin: bang3;
    Việt bính: bong2;

    bảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 绑

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 绑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綁)
    [bǎng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: BẢNG
    trói; băng; quấn; ràng rịt; cột; gói. 用绳、带等缠绕或捆扎。
    绑腿
    băng chân
    捆绑
    băng bó
    陪绑
    cùng trói dẫn ra pháp trường (trói những người không đáng tội chết dẫn ra pháp trường, nhằm uy hiếp bức cung hoặc ép họ đầu hàng)
    绳捆索绑
    ràng rịt chặt chẽ
    Từ ghép:
    绑带 ; 绑匪 ; 绑架 ; 绑票 ; 绑腿

    Chữ gần giống với 绑:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绑

    ,

    Chữ gần giống 绑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绑 Tự hình chữ 绑 Tự hình chữ 绑 Tự hình chữ 绑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绑

    bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
    绑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绑 Tìm thêm nội dung cho: 绑