Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绑, chiết tự chữ BẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绑:
绑
Biến thể phồn thể: 綁;
Pinyin: bang3;
Việt bính: bong2;
绑 bảng
Pinyin: bang3;
Việt bính: bong2;
绑 bảng
Nghĩa Trung Việt của từ 绑
Giản thể của chữ 綁.Nghĩa của 绑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綁)
[bǎng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: BẢNG
trói; băng; quấn; ràng rịt; cột; gói. 用绳、带等缠绕或捆扎。
绑腿
băng chân
捆绑
băng bó
陪绑
cùng trói dẫn ra pháp trường (trói những người không đáng tội chết dẫn ra pháp trường, nhằm uy hiếp bức cung hoặc ép họ đầu hàng)
绳捆索绑
ràng rịt chặt chẽ
Từ ghép:
绑带 ; 绑匪 ; 绑架 ; 绑票 ; 绑腿
[bǎng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: BẢNG
trói; băng; quấn; ràng rịt; cột; gói. 用绳、带等缠绕或捆扎。
绑腿
băng chân
捆绑
băng bó
陪绑
cùng trói dẫn ra pháp trường (trói những người không đáng tội chết dẫn ra pháp trường, nhằm uy hiếp bức cung hoặc ép họ đầu hàng)
绳捆索绑
ràng rịt chặt chẽ
Từ ghép:
绑带 ; 绑匪 ; 绑架 ; 绑票 ; 绑腿
Dị thể chữ 绑
綁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绑
| bảng | 绑: | bảng phỉ (đứa bắt cóc) |

Tìm hình ảnh cho: 绑 Tìm thêm nội dung cho: 绑
