Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 陰風 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰風:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm phong
Gió lạnh.

Nghĩa của 阴风 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnfēng] 1. gió lạnh。寒风。
2. gió tà。从阴暗处来的风。
扇阴风,点鬼火。
quạt gió tà, đốt lửa quỷ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong:phong trần
陰風 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰風 Tìm thêm nội dung cho: 陰風