Cao su chống va đập cửa

Từ: nãng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ nãng:

砀 nãng, nương燙 nãng曩 nẵng, nãng攮 nãng

Đây là các chữ cấu thành từ này: nãng

nãng, nương [nãng, nương]

U+7800, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 碭;
Pinyin: dang4;
Việt bính: dong6;

nãng, nương

Nghĩa Trung Việt của từ 砀

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 砀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (碭)
[dàng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃNG
Đãng Sơn (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。砀山,地名,在安徽。

Chữ gần giống với 砀:

, , , , , , , , , , 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

Dị thể chữ 砀

,

Chữ gần giống 砀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砀 Tự hình chữ 砀 Tự hình chữ 砀 Tự hình chữ 砀

nãng [nãng]

U+71D9, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tang4, dang4;
Việt bính: tong3;

nãng

Nghĩa Trung Việt của từ 燙

(Động) Phỏng, bỏng.
◎Như: thang thủy nãng thủ
nước nóng phỏng tay.

(Động)
Hâm nóng.
◇Thủy hử truyện : Điếm gia thiết nhất bàn thục ngưu nhục, nãng nhất hồ nhiệt tửu, thỉnh Lâm Xung khiết , , (Đệ thập hồi) Nhà quán thái một đĩa thịt bò chín, hâm một hồ rượu nóng, mời Lâm Xung ăn uống.

(Động)
Ủi, uốn... (bằng hơi nóng).
◎Như: nãng phát uốn tóc, nãng y phục ủi quần áo.

(Động)
Chần nước sôi (phương pháp nấu ăn, bỏ thức nấu vào nước sôi cho chín thật nhanh rồi vớt ra ngay).
◎Như: tương vưu ngư nãng thục hậu thiết phiến lấy cá mực chần cho chín rồi cắt thành miếng.

(Tính)
Nóng.
◎Như: giá thủy thái nãng liễu nước này nóng lắm rồi.

nãng, như "Nhiệt đắc nãng thủ (nóng bỏng tay)" (gdhn)
nắng, như "nắng nóng" (gdhn)

Chữ gần giống với 燙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Dị thể chữ 燙

,

Chữ gần giống 燙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燙 Tự hình chữ 燙 Tự hình chữ 燙 Tự hình chữ 燙

nẵng, nãng [nẵng, nãng]

U+66E9, tổng 21 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nang3;
Việt bính: nong5;

nẵng, nãng

Nghĩa Trung Việt của từ 曩

(Danh) Trước, xưa kia.
◎Như: nẵng tích
trước kia.
◇Liễu Tông Nguyên : Nẵng dữ ngô tổ cư giả, kim kì thất thập vô nhất yên , (Bộ xà giả thuyết ) Xưa kia những người sống với ông tôi, nay mười nhà không còn được một.
§ Cũng đọc là nãng.

nán, như "nán lại" (vhn)
nắng, như "trời nắng" (btcn)
nặng, như "nặng nhọc" (btcn)
nẵng, như "nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)" (btcn)

Nghĩa của 曩 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎng]Bộ: 日- Nhật
Số nét: 21
Hán Việt:
trước đây; trước kia。以前;从前;过去的。

Chữ gần giống với 曩:

, 𣌉, 𣌋, 𣌌,

Chữ gần giống 曩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曩 Tự hình chữ 曩 Tự hình chữ 曩 Tự hình chữ 曩

nãng [nãng]

U+652E, tổng 25 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nang3;
Việt bính: nong5;

nãng

Nghĩa Trung Việt của từ 攮

(Động) Xô, đẩy.

(Động)
Đâm, chọc.
◎Như: tha bị nãng liễu nhất đao
nó bị đâm một nhát dao.

(Tính)
Hồ đồ, ngu đần (tiếng mắng chửi).
◎Như: cẩu nãng đích nô tài đồ chó má khốn kiếp.

nện, như "nện đất, nện vải" (vhn)
nang, như "nang tử (dao găm)" (gdhn)

Nghĩa của 攮 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 26
Hán Việt: NÃNG
đâm (dùng dao)。(用刀)刺。
Từ ghép:
攮子

Chữ gần giống với 攮:

, , ,

Dị thể chữ 攮

,

Chữ gần giống 攮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攮 Tự hình chữ 攮 Tự hình chữ 攮 Tự hình chữ 攮

Nghĩa chữ nôm của chữ: nãng

nãng:Nhiệt đắc nãng thủ (nóng bỏng tay)
nãng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nãng Tìm thêm nội dung cho: nãng