Từ: 安穩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安穩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an ổn
Bình yên ổn định.
◇Ba Kim 金:
Thuyền tại thủy diện lưu trước, an ổn nhi tự nhiên, bất tằng kích khởi nhất điểm phong ba
着, 然, 波 (Gia , Thập cửu) Thuyền trên mặt nước trôi đi, bình yên tự nhiên, không hề có một chút sóng gió nào nổi dậy.Khí độ nhàn tĩnh, thường nói về đàn bà con gái.An hảo, an khang, mạnh khỏe.
◇Tân Đường Thư 書:
Lộc San cứ sàng viết: Thiên tử an ổn phủ?
祿曰: 否? (Nghịch thần truyện thượng 上, An Lộc San 祿) An Lộc San ngồi lên giường hỏi: Nhà vua được khỏe không?Ổn thỏa.
◇Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 說:
Túc ư dịch thất, khởi bất nhạ nhân bàn vấn? Hoàn đáo tiền thôn, trạch tích tĩnh xứ dân gia đầu túc, phương vi an ổn
宿室, 問? 村, 宿, (Ảo tướng công 公) Nghỉ ở nhà trạm, há không tránh khỏi người ta thắc mắc sao? Tốt hơn hãy đến trước làng, chọn nơi vắng vẻ ở nhà dân mà xin ngủ trọ, mới là ổn thỏa.Yên lặng, trầm tĩnh không bị quấy rầy.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Na Lâm Đại Ngọc nghiêm nghiêm mật mật khỏa trước nhất phúc hạnh tử hồng lăng bị, an ổn hợp mục nhi thụy
被, 睡 (Đệ nhị thập nhất hồi) Đại Ngọc thì đắp kín người một cái chăn lụa đỏ hình hoa hạnh, yên lặng nhắm mắt ngủ.

Nghĩa của 安稳 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānwěn] 1. vững; vững chắc; an toàn; chắc chắn。稳当;平稳。
这个船大,即使刮点风,也很安稳。
chiếc thuyền to chắc này, dù có gặp gió bão cũng rất vững

2. trầm tĩnh; vững vàng; điềm tĩnh; bình thản; bình tĩnh (cử chỉ); yên lặng; tĩnh mịch; yên tĩnh。(举止)沉静;稳重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穩

ón: 
ỉn:in ỉn, ủn ỉn
ỏn:ỏn ẻn
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)
ủn:ủn ỉn (tiếng lợn)
安穩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安穩 Tìm thêm nội dung cho: 安穩