Từ: 摆样子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆样子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摆 • 样 • 子

Nghĩa của 摆样子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiyàng·zi] làm ra vẻ; cố tình giả vờ。故弄玄虚,徒有其表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài摆:bài binh bố trận
bẩy摆:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng样:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
摆样子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆样子 Tìm thêm nội dung cho: 摆样子