Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捫, chiết tự chữ MÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捫:
捫
Biến thể giản thể: 扪;
Pinyin: men2;
Việt bính: mun4;
捫 môn
◎Như: môn sắt 捫蝨 sờ bắt rận, môn tâm 捫心 tự xét lòng mình.
(Động) Cầm, nắm.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Môn thạch đầu thủy trung 捫石投水中 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Cầm đá ném xuống nước.
môn, như "môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)" (gdhn)
Pinyin: men2;
Việt bính: mun4;
捫 môn
Nghĩa Trung Việt của từ 捫
(Động) Vỗ, sờ, mó.◎Như: môn sắt 捫蝨 sờ bắt rận, môn tâm 捫心 tự xét lòng mình.
(Động) Cầm, nắm.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Môn thạch đầu thủy trung 捫石投水中 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Cầm đá ném xuống nước.
môn, như "môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)" (gdhn)
Chữ gần giống với 捫:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 捫
扪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捫
| môn | 捫: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |

Tìm hình ảnh cho: 捫 Tìm thêm nội dung cho: 捫
