Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 捫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捫, chiết tự chữ MÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捫:

捫 môn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捫

Chiết tự chữ môn bao gồm chữ 手 門 hoặc 扌 門 hoặc 才 門 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捫 cấu thành từ 2 chữ: 手, 門
  • thủ
  • mon, món, môn
  • 2. 捫 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 門
  • thủ
  • mon, món, môn
  • 3. 捫 cấu thành từ 2 chữ: 才, 門
  • tài
  • mon, món, môn
  • môn [môn]

    U+636B, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: men2;
    Việt bính: mun4;

    môn

    Nghĩa Trung Việt của từ 捫

    (Động) Vỗ, sờ, mó.
    ◎Như: môn sắt
    sờ bắt rận, môn tâm tự xét lòng mình.

    (Động)
    Cầm, nắm.
    ◇Từ Hoằng Tổ : Môn thạch đầu thủy trung (Từ hà khách du kí ) Cầm đá ném xuống nước.
    môn, như "môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 捫:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 捫

    ,

    Chữ gần giống 捫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捫 Tự hình chữ 捫 Tự hình chữ 捫 Tự hình chữ 捫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捫

    môn:môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)
    捫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捫 Tìm thêm nội dung cho: 捫